인천대학교 글로벌언어문화원 INU어학센터
로그인
Home Korean
  • 텍스트크게
  • 기본크기
  • 텍스트작게
  • 프린트
미래로 향해 열린 창, 인천한국어학당에서 꿈을 이루세요!
공지사항
QUICK MENU DIRECTIONS 입학지원서 입학안내문e



Article No.
582539
Date
20.07.09 17:00:36
Hits
1372
Writer
어학당
Title : 비자연장 필요서류 안내/ Required documents for Extension of visa

<비자연장 필요서류>

 

1. 통합신청서

2. 여권

3. 외국인등록증

4. 체류지 입증서류

집 계약서가 본인 명의가 아닐 경우

4-1. 거주/숙소 제공 확인서

4-2. 계약자의 신분증 사본

5. 재정입증서류

5-1. 경비가 본국에서 조달되었음을 증명하는 서류

ex. 해외송금영수증

5-2. 통장잔액증명서(한 달 체제비 : 75만원)

ex. 3개월 연장 = 75만원 * 3개월 = 225만원

재정입증서류가 본인 명의가 아닐 경우

5-3. 가족관계증명서

6. 재학증명서

7. 성적/출석 증명서

8. 등록금 납부증명서

9. 수수료 6만원

 

인천출입국·외국인청 방문 전 반드시 예약을 하시기 바랍니다.
홈페이지 주소 : www.hikorea.go.kr

 



<Required documents for Extension of visa>

 

1. 1 copy of visa application

2. 1 copy of passport

3. Alien registration card

4. Proof of residency

For those whose house contract is under somone else’s name

4-1. 1 copy of confirmation of residence/accommodation

4-2. 1 copy of landlord/provider’s ID card

5. Documents proving financial status

5-1. 1 copy of document that can prove the cost of attendance is from one’s home country

e.g Overseas remittance receipt

5-2. 1 copy of bank balance certificate (750,000 KRW per month)

e.g Extension for 3 months = 750,000 KRW * 3 = 2,250,000KRW

For those whose bank balance is under somone else’s name

5-3. Documents proving family relations

6. Certificate of enrollment

7. Transcript/Certificate of attendance

8. Receipt of tuition payment

9. Application fee (60,000 KRW)

 

Reservation required before visit.

Hompage address: www.hikorea.go.kr

  


<GIẤY TỜ CẦN ĐỂ GIA HẠN VISA>


1. Đơn đăng ký tổng hợp

2. Hộ chiếu

3. Thẻ đăng ký người nước ngoài

4. Giấy tờ xác minh nơi cư trú

Trường hợp bản thân không đứng tên trong hợp đồng nhà

4-1. Giấy xác nhận cư trú

4-2. Chứng minh thư(bản photo) của người đứng tên trong hợp đồng nhà.

5. Giấy xác minh tài chính

5-1. Giấy tờ chứng minh kinh phí được gửi từ Việt Nam

VD : hóa đơn gửi tiền quốc tế

5-2. Giấy chứng nhận số dư(1 tháng : 750.000won)

VD : gia hạn 3 tháng = 750.000 * 3 = 2.250.000won

Trường hợp giấy tờ chứng minh tài chính không phải tên bản thân

5-3. Giấy chứng nhận quan hệ gia đình

6. Giấy chứng nhận đang theo học

7. Bảng điểm/chuyên cần

8. Giấy chứng nhận đã thanh toán học phí

9. Lệ phí : 60.000won

 

Nhất định phải đặt lịch trước khi đến cục xuất nhập cảnh

Địa chỉ trang chủ : www.hikorea.go.kr



<签证延期所需材料>

 

1. 申请书

2. 护照

3. 外国人登陆证

4. 住宿证明

如果以他人名义签订租房合同

4-1. 居住/住宿提供确认

4-2. 签订人的身份证副本

5. 财政证明资料

5-1. 从外国送金的证明

国外汇款收条

5-2. 存款余额证明一个月滞留费用75万元韩币

延期3个月 = 75万元 x 3个月 = 225万元

如果财政证明资料不是本人名义

5-3. 亲属关系证明

6. 在校证明

7. 成绩证明出勤证明

8. 学费缴费证明

9. 手续费6万元韩币

 

访问仁川出入境管理所外国人厅之前必须提前预约
网址 : www.hikorea.go.kr

 


<Виза сунгуулахад хэрэгтэй бичиг баримт>

 

1. Нэгдсэн маягт

2. Гадаад пасспорт

3. Гадаад иргэний үнэмлэх

4. Оршин суух газрын баталгаа

※ Байрны гэрээ өөр хүний нэр дээр хийгдсэн

тохиолдолд:

4-1. Хавсаргасан маягт бөглөх/거주/숙소 제공 확인서/

4-2. Байрны гэрээн дээрхи хүний гадаад иргэний үн эмлэхний хуулбар

5. Санхүү нотлох баримт

5-1. Санхүүгийн эх үүсвэрийн нотолгоо

Жишээ: Мөнгөн гуйвуулгын баримт

5-2. Банкны баталгаа(1сарын хэрэглээ-750.000вон)

3сар сунгуулж буй тохиолдолд 750.000*3сар=2.250.000вон

※Санхүүгийн баталгаа гаргаж буй хүн өөрөө биш

тохиолдолд:

5-3. Гэр бүлийн тодорхойлолт

6. Сурлагын тодорхойлолт

7. Ирц/Дүнгийн тодорхойлолт

8. Төлбөрийн тодорхойлолт

9. Шимтгэл 60.000вон

 

※Инчеоний гадаад иргэний цагаачлалын төвд заавал урьдчилан цаг захиалахыг хүсэе

Hompage хаяг: www.hikorea.go.kr

  

Attached file Attached file (파일 명이 길 경우 브라우저 특성상 파일명이 잘릴 수 있습니다.)
목록으로
하단배경영역